BẾP CÔNG NGHIỆP LÀ GÌ?

Bếp công nghiệp là nhóm thiết bị nấu nướng chuyên dụng cho nhà hàng, khách sạn, canteen/bếp ăn tập thể, yêu cầu công suất cao, vận hành bền và dễ vệ sinh. Tại Cơ Khí Hải Minh, chúng tôi gia công bếp công nghiệp inox theo kích thước và công suất yêu cầu (bếp Á, bếp Âu, bếp gas, bếp từ, bếp chiên, bếp hầm…), đồng thời hỗ trợ khảo sát và lắp đặt khi khách cần triển khai đồng bộ. Thiết bị ưu tiên vật liệu Inox 304 Posco, hàn TIG/Argon, tối ưu độ bền và tiêu chuẩn vệ sinh trong vận hành liên tục.

Nếu bạn đang phân vân chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy xem thêm Bếp công nghiệp là gì? Hướng dẫn chọn thiết bị, tiêu chuẩn VSATTP–PCCC & tính TCO/ROI (2026) để nắm nhanh khái niệm, phân loại và các hạng mục thường có trong một khu bếp công nghiệp. Khi chuẩn bị lên phương án lắp đặt và mua sắm thiết bị, bạn cũng có thể tham khảo thêm danh mục thiết bị bếp công nghiệp để rà soát đầy đủ nhóm thiết bị chính và phụ trợ, hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.

Nếu bạn cần triển khai ngay, hãy gửi yêu cầu để nhận:

  • Báo giá chi tiết theo loại bếp/cấu hình trong 24h
  • Bản vẽ thiết kế 2D/3D tối ưu hoá không gian vận hành
  • Tư vấn cấu hình theo số suất ăn và ngân sách (thiết bị lẻ hoặc trọn gói)
TỔNG QUAN VỀ BẾP CÔNG NGHIỆP
Chọn nhanh theo nhu cầu vận hành (nhà hàng, khách sạn, canteen, trường học, bệnh viện)
Chọn nhanh theo nhu cầu vận hành (nhà hàng, khách sạn, canteen, trường học, bệnh viện)

Chọn nhanh theo nhu cầu vận hành (nhà hàng, khách sạn, canteen, trường học, bệnh viện)

Xác định nhanh cấu hình bếp phù hợp cho nhà hàng, khách sạn, canteen, trường học hay bệnh viện để tối ưu công năng và chi phí. Mỗi cấu hình đều được chúng tôi kiểm tra dung sai lắp đặt, đường đi gas – hút khói để đảm bảo nghiệm thu vận hành trơn tru theo tiêu chuẩn bếp công nghiệp.

Nhà hàng món Á

Nhà hàng món Á (bếp công nghiệp cho nhà hàng chuyên Việt/Á): ưu tiên bếp Á công nghiệp họng xòe/họng khè lửa lớn, kết hợp bếp khè công nghiệp cho món cần lửa mạnh, thêm bếp hầm công nghiệp để ninh hầm nước dùng/stock. Nếu quán đông khách, bạn có thể tham khảo nhanh dòng bếp xào công nghiệp cho tốc độ ra món.

Nhà hàng/khách sạn món Âu

Nhà hàng/khách sạn món Âu (bếp công nghiệp khách sạn): thường dùng bếp Âu công nghiệp đa họng cho line cuisson, kết hợp bếp chiên phẳng (hoặc bếp chiên phẳng dùng điện / bếp chiên phẳng dùng gas) và bếp chiên nhúng cho thực đơn chiên rán.

Canteen/bếp ăn công nghiệp

Canteen/bếp ăn công nghiệp phục vụ hàng trăm suất: tập trung dãy bếp Á công nghiệp, bếp hầm đôi công nghiệp (hoặc bếp hầm đơn công nghiệp tùy quy mô), kết hợp khu xào nhanh bằng bếp xào đôi / bếp xào đơn để tối ưu tốc độ ra món theo ca.

Trường học & bệnh viện

Trường học & bệnh viện: ưu tiên thiết bị inox dễ vệ sinh, vận hành ổn định; nhóm thiết bị thường dùng gồm bếp hầm công nghiệp (nấu canh/súp/ninh hầm), kết hợp bếp Á công nghiệp cho khu nấu chính. Với mô hình cần kiểm soát an toàn và giảm nhiệt trong bếp, bạn có thể cân nhắc bếp từ công nghiệp cho một phần line nấu.

Quán ăn nhanh/Food court

Quán ăn nhanh/Food court: linh hoạt theo gian hàng với bếp chiên nhúng, bếp chiên rán, bếp Âu công nghiệp 2–4 họng; đồng thời dùng bếp từ đơn công nghiệp / bếp từ đôi công nghiệp để tối ưu tốc độ, hạn chế khói nóng trong khu vực đông khách.

Sản Phẩm bếp công nghiệp mới cập nhật 2026

Khoảng giá: từ 5,900,000₫ đến 7,800,000₫
Khoảng giá: từ 7,200,000₫ đến 8,600,000₫
Khoảng giá: từ 6,500,000₫ đến 7,800,000₫
Khoảng giá: từ 2,950,000₫ đến 4,050,000₫
Khoảng giá: từ 2,950,000₫ đến 4,050,000₫
Khoảng giá: từ 2,950,000₫ đến 4,050,000₫
Khoảng giá: từ 21,500,000₫ đến 27,300,000₫
Bộ cấu hình đề xuất theo quy mô suất ăn
Bộ cấu hình đề xuất theo quy mô suất ăn

Bộ cấu hình đề xuất theo quy mô suất ăn

Tham khảo các gói cấu hình bếp công nghiệp tiêu chuẩn cho quy mô dưới 100, 100-300, và trên 300 suất ăn/ngày. Dựa trên số suất ăn/ngày và mô hình vận hành, dưới đây là các bộ cấu hình bếp tiêu biểu để Quý khách dễ chốt ngân sách.

Yếu tố ảnh hưởng thiết kế: loại hình phục vụ (set menu, cơm phần, buffet), tần suất phục vụ trong ngày, diện tích lắp đặt, yêu cầu PCCC. Để nhận cấu hình và báo giá bếp 200–500 suất ăn chính xác, Quý khách nên cung cấp số suất/ngày & theo ca, diện tích khu bếp, bản vẽ mặt bằng (nếu có) và danh sách món chính.

Quy mô nhỏ (<100 suất/ngày): 1 bếp Á 2 họng, tủ cơm 6 khay, bếp chiên đơn, 1 chậu rửa, 1–2 bàn bếp inox; phù hợp bếp công nghiệp 100 suất ăn.

Quy mô vừa (100–300 suất/ngày): dãy Bếp á công nghiệp 2–3 họng, bếp hầm đôi, tủ cơm 12 khay, bếp chiên đôi, 2–3 chậu rửa, bể tách mỡ.

Quy mô lớn (300–500+ suất/ngày): dãy bếp nấu công suất cao (Á/Âu), 2–3 tủ cơm 12/24 khay, bếp Âu 4–6 họng, lò nướng đối lưu, hệ thống bàn – chậu rửa – chụp hút khói đồng bộ.

Linh hoạt tùy chỉnh: tăng số lượng bếp xào/chiên nếu thực đơn nhiều món chiên xào; tăng tủ cơm, nồi hầm khi ưu tiên món hấp, hầm.

Tiêu chí chọn & thông số thường dùng cho bếp công nghiệp
Tiêu chí chọn & thông số thường dùng cho bếp công nghiệp

Tiêu chí chọn & thông số thường dùng cho bếp công nghiệp

Nắm vững các tiêu chí về vật liệu, công suất, kích thước và nhiên liệu để chọn đúng thiết bị bếp công nghiệp bạn cần. Sau khi đã chốt cấu hình và quy mô suất ăn, bước quan trọng là xác định rõ thông số kỹ thuật cho từng thiết bị để vận hành ổn định, không đội CAPEX/OPEX.

Chốt vật liệu:

khu nấu chính nên dùng inox 304, khu phụ có thể chọn inox 201 để tối ưu đầu tư nhưng vẫn đảm bảo độ bền vật liệu.

Bếp từ

Chọn dải công suất 5–12kW/bếp; tham khảo các mẫu Bếp từ công nghiệp | Bếp điện từ công nghiệp để đối chiếu thông số.

Bếp gas:

xác định đúng số họng cho bếp Á, Âu theo lưu lượng khách; thường 2–3 họng chính và tối thiểu 1 bếp hầm dự phòng.

Đo chính xác mặt bằng

Đo chính xác mặt bằng, vị trí cấp gas/điện và đường hút khói; gửi bản vẽ để Cơ Khí Hải Minh bố trí thiết bị, chụp hút và các thiết bị inox phụ trợ cho bếp công nghiệp đạt chuẩn bếp một chiều.

Xác định nguồn nhiên liệu

Xác định nguồn nhiên liệu (gas bình/đường ống hoặc điện 1 pha/3 pha) ngay từ đầu để thiết kế đường ống, tủ điện, van an toàn, tránh phát sinh khi nghiệm thu.

Ưu tiên kiềng gang đúc và phụ kiện

Ưu tiên kiềng gang đúc và phụ kiện Rinnai, Berjaya, EGO… cho khu nấu chính để đảm bảo hiệu suất vận hành cao và tuổi thọ dài.

Báo giá tham khảo & cách nhận báo giá nhanh
Báo giá tham khảo & cách nhận báo giá nhanh

Báo giá tham khảo & cách nhận báo giá nhanh

Nhận báo giá bếp công nghiệp nhanh chóng trong 24h chỉ bằng cách cung cấp danh sách thiết bị hoặc bản vẽ mặt bằng.Để chốt nhanh cấu hình kèm chi phí triển khai, Quý khách nên xem thêm mục: Dịch vụ & tuỳ chọn triển khai: thiết kế 2D/3D, thi công, lắp đặt, bảo trì.

Kiểu báo giáPhạm viLợi ích
Theo thiết bị lẻTừng mẫu bếp, bàn, chậu rửa, tủ lạnh…Dễ so sánh đơn giá, tối ưu từng hạng mục
Theo gói/line bếpTrọn khu nấu Á/Âu, sơ chế, rửa, ra mónĐồng bộ thiết bị, tối ưu chi phí lắp đặt
Trọn gói thiết kế & thi côngTừ bản vẽ tới nghiệm thu, đào tạo vận hànhKiểm soát TCO/LCC, một đầu mối chịu trách nhiệm

 

  • Giá chịu ảnh hưởng bởi vật liệu inox (Inox 304/201), độ dày, kích thước, công suất, thương hiệu phụ kiện.
  • Báo giá theo thiết bị lẻ: Quý khách gửi tên/mã và số lượng từng thiết bị trong danh mục bếp công nghiệp.
  • Báo giá theo gói/line bếp: Gửi danh sách hạng mục cho từng khu (Á, Âu, sơ chế, rửa, ra món).
  • Báo giá trọn gói: Cung cấp bản vẽ mặt bằng (PDF/DWG), quy mô suất ăn/ngày và yêu cầu vận hành bếp một chiều.
  • Để đơn giá sát nhất, vui lòng ghi rõ kích thước chi tiết (mm), vật liệu, công suất (kW) và số lượng.
  • Cơ Khí Hải Minh gửi báo giá chi tiết trong 24 giờ làm việc, kèm VAT, điều khoản giao hàng, lắp đặt và bảo hành.
giao hàng lắp đặt và bảo trì bếp công nghiệp

Dịch vụ thi công, lắp đặt, bảo trì bếp công nghiệp

Cung cấp dịch vụ trọn gói từ thiết kế 2D/3D miễn phí, gia công tại xưởng, đến lắp đặt toàn quốc và bảo trì 24/7. Sau khi đã thống nhất cấu hình và báo giá, gói dịch vụ triển khai phù hợp sẽ quyết định tiến độ và chất lượng nghiệm thu hệ thống thiết bị bếp công nghiệp.

  1. Khảo sát & tư vấn tận nơi

    Kỹ sư đến công trình đo đạc, kiểm tra điện/nước/gas và đề xuất giải pháp bếp một chiều tối ưu CAPEX/OPEX.

  2. Thiết kế bếp công nghiệp 2D/3D miễn phí:

    Bố trí thiết bị, đường ống, điểm chờ kỹ thuật theo tiêu chuẩn an toàn, dễ nghiệm thu PCCC.

  3. Gia công inox theo yêu cầu:

    Gia công các thiết bị inox bếp công nghiệp phụ trợ bằng inox 304, hàn TIG/Argon, đúng kích thước và dung sai bản vẽ.

  4. Thi công bếp công nghiệp & lắp đặt toàn quốc:

    Đội kỹ thuật chuyên nghiệp lắp đặt, đấu nối, test rò rỉ gas và tải điện, bám sát tiến độ tổng thể. Bạn có thể xem thêm dịch vụ thi công bếp công nghiệp

  5. Bàn giao & hướng dẫn sử dụng:

    Lập biên bản nghiệm thu, chuyển giao quy trình vận hành an toàn, kèm checklist bảo trì định kỳ.

  6. Bảo hành thiết bị 12–24 tháng:

    Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt thời gian bảo hành, thay thế linh kiện chính hãng.

  7. Bảo trì bếp công nghiệp & sửa chữa 24/7

    Tiếp nhận sự cố nhanh, có sẵn phụ tùng để rút ngắn thời gian dừng bếp. Nếu bạn quan tâm tới dịch vụ bảo dưỡng bếp công nghiệp định kỳ, chúng tôi sẽ giúp bạn lên hợp đồng bảo trì định kỳ theo yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

Chi phí đầu tư một hệ thống bếp công nghiệp cho nhà hàng 100 suất ăn khoảng bao nhiêu?

Chi phí đầu tư phụ thuộc mức độ hoàn thiện (cơ bản hay cao cấp), thương hiệu thiết bị và yêu cầu vật liệu (inox 201 hay inox 304 dày, hàn TIG/Argon). Với một hệ bếp công nghiệp cơ bản cho 100 suất ăn gồm bếp nấu chính, bếp hầm, tủ nấu cơm, chậu rửa, chụp hút khói, bàn/kệ inox, ngân sách thường dao động khoảng 120–220 triệu đồng, chưa tính hệ thống gas trung tâm và PCCC. Để được báo giá chính xác theo CAPEX dự án, Quý khách vui lòng gửi mặt bằng, nhu cầu suất ăn/ca và danh mục thiết bị mong muốn để kỹ sư của Cơ Khí Hải Minh bóc tách chi tiết.

Nên chọn bếp gas công nghiệp hay bếp từ công nghiệp?

Về chi phí vận hành, bếp từ công nghiệp thường tiết kiệm khoảng 30–50% năng lượng so với bếp gas, giảm rõ OPEX khi bếp chạy liên tục. Về môi trường làm việc, bếp từ không sinh nhiệt ra xung quanh, ít khói, ít CO2 nên gian bếp mát và an toàn hơn cho nhân sự. Tuy nhiên với các món cần xóc chảo, tạo lửa lớn, chiên xào kiểu Á truyền thống, bếp gas vẫn linh hoạt hơn; Quý khách có thể tham khảo thêm dòng bếp ga công nghiệp và bếp từ công nghiệp. Thực tế, đa số dự án chúng tôi tư vấn theo hướng kết hợp: khu xào chính dùng bếp từ, bổ sung 1–2 bếp gas cho món cần lửa trực tiếp.

Thời gian từ lúc đặt hàng đến khi lắp đặt hoàn thiện là bao lâu?

Sau khi chốt bản vẽ kỹ thuật và hợp đồng, thời gian gia công inox tại xưởng thường khoảng 5–10 ngày làm việc, tùy số lượng và mức độ phức tạp. Các thiết bị điện, gas nhập khẩu (tủ lạnh, máy rửa, bếp từ nhập) có thể cần thêm 3–5 ngày nếu phải đặt hàng. Thời gian thi công – lắp đặt tại công trình trung bình 2–5 ngày cho quy mô nhà hàng 50–200 suất ăn. Cơ Khí Hải Minh luôn cam kết tiến độ trong hợp đồng và có phương án tăng ca nếu dự án gấp, cần kịp ngày khai trương.

Cơ Khí Hải Minh có nhận gia công thiết bị inox theo kích thước yêu cầu không?

CÓ, đây là thế mạnh cốt lõi vì Cơ Khí Hải Minh sở hữu xưởng gia công inox trực tiếp tại TP.HCM với máy cắt – gấp CNC và đội ngũ thợ hàn chuyên inox 304. Chúng tôi nhận gia công theo kích thước thực tế các hạng mục như bàn sơ chế, bàn bếp inox, kệ inox, chậu rửa, chụp hút khói, máng xối, xe đẩy, bể tách mỡ, quầy pha chế… theo bản vẽ hoặc khảo sát hiện trường. Việc gia công theo yêu cầu giúp tối ưu không gian, đảm bảo đồng bộ với kiến trúc – M&E và giảm chi phí chỉnh sửa khi nghiệm thu.

Chế độ bảo hành và bảo trì của công ty như thế nào?

Thiết bị inox gia công tiêu chuẩn được bảo hành 24 tháng về lỗi kỹ thuật, các thiết bị có gas/điện đi kèm được bảo hành 12–24 tháng tùy dòng sản phẩm. Đội ngũ kỹ thuật của Cơ Khí Hải Minh cam kết hỗ trợ trong vòng 24 giờ tại TP.HCM và 24–48 giờ với các tỉnh, luôn chủ động phụ tùng thay thế để giảm tối đa thời gian dừng bếp. Sau thời gian bảo hành, chúng tôi cung cấp gói bảo trì định kỳ theo năm để Quý khách kiểm soát tốt TCO/LCC của toàn hệ thống bếp.

Hình ảnh bếp công nghiệp

Bếp xào công nghiệp
Lắp đặt bếp á công nghiệp cho bếp ăn tập thể
Bếp Á Công Nghiệp Có Quạt Thổi Là Gì
Phân loại bếp á theo công suất và ứng dụng
Bếp Từ Âu Công Nghiệp – An Toàn và Hiện Đại
bếp từ công suất 3.5kW với hiệu suất nhiệt đạt 90-95% giúp nấu nhanh hơn và tiết kiệm điện năng
Phân tích chi phí-lợi ích khi lựa chọn bếp á inox 304 và 201
Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp bếp á uy tín
Cách nhận biết chất liệu inox 304 và 201 khi mua bếp á công nghiệp
Bộ cấu hình đề xuất theo quy mô suất ăn
Các bước chuẩn bị trước khi lắp đặt bếp á công nghiệp
Các yếu tố quyết định khi hướng dẫn chọn công suất bếp Á
Chỉ với 1 vùng nấu hiệu suất cao, bếp phù hợp cho các món xào, đun nước, nấu canh hay kho thực phẩm
Lựa chọn loại bếp Âu công nghiệp phù hợp với nhà hàng của bạn
hình ảnh bếp á 2 họn có bầu nước
so sánh bếp á inox 304 và 201
Tầm quan trọng của việc chọn công suất bếp á phù hợp
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản bếp Á công nghiệp inox 304
Cách bảo dưỡng bếp á công nghiệp định kỳ
Cách tính toán công suất bếp á phù hợp với nhu cầu
Hình ảnh thi công bếp công nghiệp
Mẹo Sử Dụng Và Bảo Dưỡng Hiệu Quả Bếp Âu Công Nghiệp
Hướng dẫn chọn công suất bếp á phù hợp với mô hình kinh doanh
hình ảnh gia công bếp á công nghiệp 1 họng có vòi nước
hình ảnh gia công bếp á công nghiệp 2 họng
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản bếp Á công nghiệp
Kiểu dáng chân công nghiệp với kích thước tổng thể 1800x1000x800400mm phù hợp cho nhiều không gian bếp
Lợi ích khi lắp đặt bếp á công nghiệp cho bếp ăn tập thể
Lý tưởng sử dụng trong các bếp nhà hàng, quán ăn hoặc bếp công nghiệp
Mâm được làm từ 100% đồng, tăng hiệu quả truyền nhiệt và tuổi thọ của bếp
Phân loại bếp á có quạt thổi và ứng dụng của từng loại
Quy trình lắp đặt bếp á công nghiệp chuyên nghiệp
So sánh bếp Á công nghiệp có quạt thổi với các loại bếp công nghiệp khác
So sánh bếp Á inox 304 và 201 Sự khác biệt cốt lõi
Ưu Điểm Nổi Bật Của Các Loại Thiết Bị Bếp Âu Nhà Hàng
Ưu điểm và lợi ích khi sử dụng bếp Á công nghiệp
Ưu Điểm Vượt Trội Của Bếp Á Công Nghiệp Có Quạt Thổi
Vật liệu & cấu tạo Inox 304 vs Inox 201 vs gang
Hình ảnh gia công bếp từ bếp điện từ công nghiệp